动常得咎
động thường đắc cữu
Hán Việt: động thường đắc cữu · Pinyin: dòng cháng dé jiù
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 猶「動輒得咎」。見「動輒得咎」條。01.宋.歐陽修〈與晏相公書〉:「豈非飄流之質愈遠而彌疏,孤拙之心易危而多畏?動常得咎,舉輒累人,故於退藏,非止自便。」<a name="動輒見咎"> </a>