动心惊魂

dòng xīn jīng hún động tâm kinh hồn

Hán Việt: động tâm kinh hồn · Pinyin: dòng xīn jīng hún

Tổng quan

Cấu tạo: (động) + (tâm) + (kinh) + (hồn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「驚心動魄」。見「驚心動魄」條。01.《太平御覽.卷一八五.居處部.房類》引晉.王嘉《拾遺記》:「越又有美女二人,一名夷光,一名脩明,以貢於吳。吳處之以椒華之房,貫細珠為簾幌。幌內竊窺者,莫不動心驚魂,謂之神人。」(源)<a name="驚魂動魄"> </a>