kinh

Hán Việt: kinh

Tổng quan

giật mình bị hoảng sợ sợ hãi báo động

惊世 · 惊人 · 惊动 · 惊厥 · 惊变 · 惊叫 · 惊叹 · 惊吓

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjīng
Hán Việtkinh
Quảng Đôngging1
Nhật BảnKANASHIMU
Chú âmㄐㄧㄣˉ
Hán ngữ Trung cổkieng
Baxter-Sagartkreŋ
Hán ngữ Thượng cổkreŋ
Phản thiết居卿切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [驚].
  • Thiều Chửu Ngựa sợ hãi. Sợ. Phàm cái gì lấy làm sợ đều gọi là {kinh}. Chứng sài. Trẻ con phải chứng sài sợ giật mình mẩy, co chân co tay trợn mắt uốn lưng đều gọi là {kinh}.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm kiêng kiêng dè, kiêng sợ [Eng: to avoid, to fear]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 惊 (形声。从马,敬声。本义马受惊) 同本义 驚,马骇也。--《说文》 襄子至桥而马惊。--《战国策·赵策一》 又如惊嘶(马受惊而嘶叫);惊尘(车马疾驶所扬起的尘土);惊镳(惊马) 惊动;震惊 宫庭震惊。--《楚辞·招魂》 其生若惊。--《吕氏春秋·慎大》 震惊百里。--《易·震卦》。郑注惊之言警戒也。” 皆惊忙。--《乐府诗集·木兰诗》 月出惊山鸟。--唐·王维《鸟鸣涧》 惊问信之。--明·魏禧《大铁椎传》 惊为生人。--清·薛福成《观巴黎油画 惊(驚)jīng ⒈骡、马等因受吓而发狂乱奔控制~马。〈引〉害怕,精神紧张~骇。~慌失措。~心动魄。~恐万状…

Eng

  • CC-CEDICT to startle|to be frightened|to be scared|alarm

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】舉卿切【正韻】居卿切,𠀤音京。【說文】馬駭也。【玉篇】駭也。【易·震卦】震驚百里。【詩·大雅】震驚徐方。【老子·道德經】得之若寵,失之若辱,是謂寵辱若驚。 又叶居陽切,音姜。【張籍·祭韓愈詩】月中登高灘,星漢交垂芒。釣車擲長綫,有獲齊驩驚。

Thuyết Văn

馬駭也。 从馬。敬聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

驚與警義別。小雅。徒御不警。傳曰。不警、警也。俗多譌驚。 舉卿切。十一部。

【驚】 (kinh) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 馬 (mã) | Thanh phù (聲符): 敬 (kính) Phiên thiết: Cử khanh thiết Thượng tự: 舉 (cử) | Hạ tự: 卿 (khanh) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'inh' Suy luận: kinh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mã (Con ngựa. Nguyễn Du ) hãi (Giật mình) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 惊 · 惊 · 惊 · 驚 · 惊 · 驚