動態平衡

động thái bình hành

Hán Việt: động thái bình hành

Tổng quan

Cấu tạo: (động) + (thái) + (bình) + (hành)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在一個系統中,有幾種作用同時影響這個系統,但是系統的總狀態卻不隨時間而改變。如在大自然的群聚中,生態系非常穩定,生物與氣候、土壤等因子間保持的平衡狀態,便是一種動態的平衡。

Eng

  • Cihui 動態平衡 òngtài pínghéng n. <phy.> dynamic equilibrium