動脈注射

động mạch chú xạ

Hán Việt: động mạch chú xạ

Tổng quan

CHÚ XẠ tiêm động mạch; chích động mạch

Cấu tạo: 动 (động) + 脉 (mạch) + 注 (chú) + 射 (xạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiêm động mạch; chích động mạch。把醫藥針頭扎入動脈管內。給病人輸入血液或藥液的一種醫療手段。

Từ liên quan

Gần nghĩa

动脉状的 · 动脉瘤的 · 动脉硬化 · 动脉血化 · 注射针头 · 动脉切开术 · 动脉弓 · 动脉炎