勘測
khám trắc
Hán Việt: khám trắc · Pinyin: kān cè
Tổng quan
thăm dò; đo đạc; trắc địa. thăm dò địa hình
勘察和测量:公路~。
指實際勘察測量。如:「有正確的勘測數據,才能作出正確的分析報告。」
Nghĩa
Việt
- Cihui điều tra
- Cihui khảo sát
- Biên soạn v. survey
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 指實際勘察測量。如:「有正確的勘測數據,才能作出正確的分析報告。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 勘察和测量:公路~。
Eng
- Cihui to investigate; to survey
Đức
- Handedict Erkunden und Vermessen (S, Geol)