勘误

kān wùkhám ngộ

Hán Việt: khám ngộ · Pinyin: kān wù

Tổng quan

đính chính; hiệu đính; sửa lỗi (lỗi sai in trên báo chí, sách). bảng đính chính

新华 · Tân Hoa Đại lục

作者或编者更正书刊中文字上的错误:~表。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

校正文字訛誤。也作「刊誤」。

Cấu tạo: 勘 (khám) + 誤 (ngộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 勘誤表。
  • Tần suất từ đính chính; hiệu đính; sửa lỗi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 校正文字訛誤。也作「刊誤」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 作者或编者更正书刊中文字上的错误:~表。

Eng

  • Cihui to correct printing errors
  • Tần suất từ to correct printing errors

Đức

  • Handedict Druckfehler korrigieren (V, Druckw)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

改正 · 校正 · 订正