勝任愉快

shèng rèn yú kuài thắng nhâm du khoái

Hán Việt: thắng nhâm du khoái · Pinyin: shèng rèn yú kuài

Tổng quan

Cấu tạo: (thắng) + (nhâm) + (du) + (khoái)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《史記.卷一二二.酷吏傳.序》:「當是之時,吏治若救火揚沸,非武健嚴酷,惡能勝其任而愉快乎?」指能夠稱職且結果令人滿意。清.徐枋〈與楊明遠書〉:「若此長篇大章卷冊等件,實尚未試筆,恐未能勝任愉快。」

Eng

  • Cihui 勝任愉快 hèngrèn yúkuài v.p. 1. prove more than equal to the task 2. be adequate for and happy with a job