勞動保險

láo dòng bǎo xiǎnlao động bảo hiểm

Hán Việt: lao động bảo hiểm · Pinyin: láo dòng bǎo xiǎn

Tổng quan

BẢO Hiểm bảo hiểm lao động

新华 · Tân Hoa Đại lục

工人、职员在患病、年老、丧失工作能力或其他特殊情况下享受生活保障的一种制度。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

大陸地區指勞工保險。

Cấu tạo: 勞 (lao) + 動 (động) + 保 (bảo) + 險 (hiểm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bảo hiểm lao động
  • Tần suất từ bảo hiểm lao động
  • Biên soạn labor insurance

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區指勞工保險。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 工人、职员在患病、年老、丧失工作能力或其他特殊情况下享受生活保障的一种制度。
  • Kaggle Zh-Vi labour insurance

Eng

  • Cihui labor insurance
  • Tần suất từ n. labor insurance

Đức

  • Handedict Arbeiter- und Angestelltenversicherung

Từ liên quan

Gần nghĩa

保险不足 · 保險業者 · 保险仓库 · 保险公司 · 保险刀片 · 保險總額 · 保險裝置 · 保險公司