勞民傷財

láo mín shāng cái lao dân thương tài

Hán Việt: lao dân thương tài · Pinyin: láo mín shāng cái

Tổng quan

lãng phí nhân lực và tài nguyên

Cấu tạo: (lao) + (dân) + (thương) + (tài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lãng phí nhân lực và tài nguyên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 勞役人民,損傷錢財。比喻行為措施不當或無意義。《元史.卷一七六.李元禮傳》:「夫財不天降,皆出於民,今日支持調度,方之曩時百倍,而又勞民傷財,以奉土木,四也。」《西遊記》第九二回:「以後你府縣再不可供獻金燈,勞民傷財也。」

Eng

  • CC-CEDICT waste of manpower and resources
  • Cihui 勞民傷財 áomínshāngcái f.e. waste money/manpower