勞燕分飛

láo yàn fēn fēi lao yến phân phi

Hán Việt: lao yến phân phi · Pinyin: láo yàn fēn fēi

Tổng quan

điểu oanh và én bay về hướng khác (thành ngữ) | (thường về cặp đôi) chia xa nhau

Cấu tạo: (lao) + (yến) + (phân) + (phi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điểu oanh và én bay về hướng khác (thành ngữ) | (thường về cặp đôi) chia xa nhau

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 伯勞和燕子離散分飛。語本《樂府詩集.卷六八.雜曲歌辭八.東飛伯勞歌》:「東飛伯勞西飛燕,黃姑織女時相見。」比喻別離,而多用於夫妻、情人之間。清.王韜《淞隱漫錄.卷五.尹瑤仙》:「其謂他日勞燕分飛,各自西東,在天之涯地之角耶?」

Eng

  • CC-CEDICT the shrike and the swallow fly in different directions (idiom)|(usually of a couple) to part from each other
  • Cihui 勞燕分飛 áoyànfēnfēi f.e. part; separate; go separate ways