勞苦功高

láo kǔ gōng gāo lao khổ công cao

Hán Việt: lao khổ công cao · Pinyin: láo kǔ gōng gāo

Tổng quan

càng vất vả công lao càng lớn

Cấu tạo: (lao) + (khổ) + (công) + (cao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui càng vất vả công lao càng lớn
  • Cihui càng vất vả công lao càng lớn。做事勤苦,功勞很大。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容做事勤苦而功勞很大。多用以慰問和讚頌別人。《史記.卷七.項羽本紀》:「勞苦而功高如此,未有封侯之賞,而聽細說,欲誅有功之人。」《東周列國志》第一○八回:「將軍一出而平燕及代,奔馳二千餘里,方之乃父,勞苦功高,不相上下。」

Eng

  • Cihui 勞苦功高 áokǔgōnggāo f.e. work hard and perform valuable service | Quántǐ yuángōng ∼. All the employees worked hard and performed valuable service.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

丰功伟绩