勞逸不均

láo yì bù jūn lao dật bất quân

Hán Việt: lao dật bất quân · Pinyin: láo yì bù jūn

Tổng quan

Cấu tạo: (lao) + (dật) + (bất) + (quân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指分配給眾人的工作分量不平均。如:「老闆分配工作勞逸不均,引起員工們的抱怨。」《鏡花緣》第六四回:「明日還是我去砍柴,你做針線,各人交各人工課。若教我終日在家靜坐,未免勞逸不均,心中也是不安的。」

Eng

  • Cihui 勞逸不均 áoyìbùjūn f.e. unequal distribution of work