勞駕

láo jià lao giá

Hán Việt: lao giá · Pinyin: láo jià

Tổng quan

làm ơn | xin phép

Cấu tạo: (lao) + (giá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm ơn | xin phép

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.煩請別人做事的客套話。《老殘遊記》第一三回:「請你把門鎖上。勞駕,勞駕。」 2.感謝客人來訪的話。如:「勞駕您兼程趕來,實在感激不盡。」也作「勞步」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 客套话,用于请别人做事或让路:~,把那本书递给我|劳您驾,替我写封信吧!|~,请让让路。

Eng

  • CC-CEDICT excuse me
  • Cihui excuse me

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

枉驾 · 移玉