勢在必行
thế tại tất hành
Hán Việt: thế tại tất hành · Pinyin: shì zài bì xíng
Tổng quan
tình thế bắt buộc phải hành động (thành ngữ) | hoàn toàn cần thiết | bắt buộc
Nghĩa
Việt
- Cihui tình thế bắt buộc phải hành động (thành ngữ) | hoàn toàn cần thiết | bắt buộc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容事情迫於情勢,非做不可。如:「為了維護食品安全,這項法令勢在必行。」
Eng
- CC-CEDICT circumstances require action (idiom); absolutely necessary|imperative
- Cihui 勢在必行 hìzàibìxíng f.e. be imperative