勢如劈竹

shì rú pī zhú thế như phách trúc

Hán Việt: thế như phách trúc · Pinyin: shì rú pī zhú

Tổng quan

Cấu tạo: (thế) + (như) + (phách) + (trúc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻作戰或工作順利進行,毫無阻礙。參見「破竹之勢」條。《三國演義》第一二回:「曹操將得勝之兵,殺入城中,勢如劈竹。」