勢必

shì bì thế tất

Hán Việt: thế tất · Pinyin: shì bì

Tổng quan

chắc chắn sẽ

Cấu tạo: (thế) + (tất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chắc chắn sẽ
  • Cihui thế tất thế tất ☆Việc xảy ra rồi phải như vậy.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 根據情勢的發展,推測必然會怎樣。《紅樓夢》第六五回:「倘或一日他知道了,豈肯干休,勢必有一場大鬧,不知誰生誰死。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 副词。表示事物发展的必然趋势如果各执己见,互不相让,双方的矛盾势必进一步激化。

Eng

  • CC-CEDICT to be bound to|undoubtedly will
  • Cihui to be bound to; undoubtedly will

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

必然

Từ trái nghĩa

也许