勢必
thế tất
Hán Việt: thế tất · Pinyin: shì bì
Tổng quan
tất phải; thế tất; ắt phải. không thấy được sức mạnh của quần chúng, tất phải phạm sai lầm
副词。表示事物发展的必然趋势如果各执己见,互不相让,双方的矛盾势必进一步激化。
根據情勢的發展,推測必然會怎樣。《紅樓夢》第六五回:「倘或一日他知道了,豈肯干休,勢必有一場大鬧,不知誰生誰死。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ thế tất: thế tất/tất phải/ắt phải; tất phải; ắt phải
- Biên soạn 勢必 shìbì* adv. certainly will; be bound to
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 根據情勢的發展,推測必然會怎樣。《紅樓夢》第六五回:「倘或一日他知道了,豈肯干休,勢必有一場大鬧,不知誰生誰死。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 副词。表示事物发展的必然趋势如果各执己见,互不相让,双方的矛盾势必进一步激化。
Eng
- Cihui to be bound to; undoubtedly will
- Tần suất từ 勢必 shìbì* adv. certainly will; be bound to , ∼ yǒu yītiān... The day will certainly come when... , Wèntí bù jiějué, ∼ zàochéng shuāngfāng ¹bùhé. If the problem isn't solved both sides will undoubtedly be at odds
Đức
- Handedict zwangsläufig
other
- Nguồn khác Việc xảy ra rồi phải như vậy