必然
tất nhiên
Hán Việt: tất nhiên · Pinyin: bì rán
Tổng quan
không thể tránh khỏi | chắc chắn | tất yếu t hẳn như thế, không thể khác. tất nhiên tất nhiên ☆Ắt hẳn như thế, không thể khác.
Nghĩa
Việt
- Cihui không thể tránh khỏi | chắc chắn | tất yếu t hẳn như thế, không thể khác. tất nhiên tất nhiên ☆Ắt hẳn như thế, không thể khác.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.必定如此。《莊子.天地》:「君之所言而然,所行而善,則世俗謂之不肖臣,而未知此其必然邪?」《儒林外史》第四三回:「我看苗賊雖敗,他已逃往別洞,必然求了救兵,今夜來劫我們的營盤。不可不預為防備。」 2.哲學上指事物發展變化依照理法不變的規律。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 事理上确定不移~趋势ㄧ胜利~属于意志坚强的人; 哲学上指不以人们意志为转移的客观发展规律新事物代替旧事物是历史发展的~。
- Tân Hoa Tự Điển ①事理上确定不移~趋势ㄧ胜利~属于意志坚强的人。②哲学上指不以人们意志为转移的客观发展规律新事物代替旧事物是历史发展的~。
Eng
- CC-CEDICT inevitable|certain|necessity
- Cihui inevitable; certain; necessity
ja
- JMdict inevitable|necessary|certain|sure|inevitability