勢窮力竭

shì qióng lì jié thế cùng lực kiệt

Hán Việt: thế cùng lực kiệt · Pinyin: shì qióng lì jié

Tổng quan

Cấu tạo: (thế) + (cùng) + (lực) + (kiệt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 情勢困阨,力量竭盡。宋.蘇轍〈黃樓賦〉:「且子獨不見夫昔之居此者乎?前則項籍劉戊,後則光弼建封,……勢窮力竭,化為虛空。」金.王若虛〈復之純交說〉:「凶乘禍鳩,勢窮力竭,而投諸囚,以伏於幽。」也作「勢窮力極」。

Eng

  • Cihui 勢窮力竭 hìqiónglìjié f.e. in a terrible plight and powerless