铺张
phô trương
Hán Việt: phô trương · Pinyin: pū zhāng
Tổng quan
phô trương; bày biện quá đáng. phản đối phô trương lãng phí.; khoa trương; khoe khoang
①过分地讲究场面效果这家公司的开业仪式十分铺张, 铺张浪费。②夸张铺张的笔法。
1.張大其事,講究排場。如:「婚禮應該莊嚴隆重,但不需過於鋪張。」也作「鋪排」。 2.布置、張羅。如:「這件事就請你來費心鋪張。」也作「鋪排」、「鋪派」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ bày biện quá đáng; khoa trương; khoe khoang
- Biên soạn extravagant; exaggerated ◆v. praise extravagantly/profusely; eulogize ◆n. exaggeration
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.張大其事,講究排場。如:「婚禮應該莊嚴隆重,但不需過於鋪張。」也作「鋪排」。 2.布置、張羅。如:「這件事就請你來費心鋪張。」也作「鋪排」、「鋪派」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①过分地讲究场面效果这家公司的开业仪式十分铺张, 铺张浪费。②夸张铺张的笔法。
Eng
- Cihui ostentation; extravagance
- Tần suất từ s.v. extravagant; exaggerated ◆v. praise extravagantly/profusely; eulogize ◆n. exaggeration
Đức
- Handedict Extravaganz
other
- Nguồn khác Bày ra bên ngoài để khoe khoang