从简
tòng giản
Hán Việt: tòng giản · Pinyin: cóng jiǎn
Tổng quan
giản lược
采取简单的办法或方式:手续~, 仪式~。
以簡便實用為原則,不鋪張浪費。如:「為了避免鋪張浪費,他們的婚禮打算一切從簡。」
Nghĩa
Việt
- Cihui giản lược
- Tần suất từ thung giản/tung giản/tòng giản/túng giản/tụng giản: giản lược; giản lược
- Biên soạn conform to the principle of simplicity; simplify
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以簡便實用為原則,不鋪張浪費。如:「為了避免鋪張浪費,他們的婚禮打算一切從簡。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 采取简单的办法或方式:手续~, 仪式~。
Eng
- Cihui to adopt a simplified approach; to keep things simple
- Cihui 從簡 óngjiǎn v.o. conform to the principle of simplicity; simplify
- Tần suất từ v.o. conform to the principle of simplicity; simplify