勤能補拙

qín néng bǔ zhuō cần năng bổ chuyết

Hán Việt: cần năng bổ chuyết · Pinyin: qín néng bǔ zhuō

Tổng quan

Cấu tạo: (cần) + (năng) + (bổ) + (chuyết)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 勤奋能够弥补不足。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓勤奋能够弥补笨拙。语本宋邵雍《弄笔吟》"弄假像真终是假,将勤补拙总输勤。"

Eng

  • Cihui 勤能補拙 ínnéngbǔzhuō f.e. ineptitude can be remedied by diligence