勤能補拙
cần năng bổ chuyết
Hán Việt: cần năng bổ chuyết · Pinyin: qín néng bǔ zhuō
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 勤奮努力可以彌補天資的不足。如:「他的成功是勤能補拙的最佳典範。」
Eng
- Cihui 勤能補拙 ínnéngbǔzhuō f.e. ineptitude can be remedied by diligence