勤苦

qín kǔ cần khổ

Hán Việt: cần khổ · Pinyin: qín kǔ

Tổng quan

chăm chỉ | cần cù cần khổ (雜語)勤而苦也。無量壽經下曰:「愛念相隨,勤苦若此。」☸

Cấu tạo: (cần) + (khổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chăm chỉ | cần cù cần khổ (雜語)勤而苦也。無量壽經下曰:「愛念相隨,勤苦若此。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 辛勤勞苦。《禮記.學記》:「時過然後學,則勤苦而難成。」《五代史平話.梁史.卷上》:「同士子入試場,把十年燈窗下勤苦的工夫盡力一戰。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 勤劳刻苦。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.勤劳刻苦。

Eng

  • CC-CEDICT hardworking|assiduous
  • Cihui hardworking; assiduous

ja

  • JMdict toil and hardship

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

劳苦 · 勤劳 · 勤奋