劳苦

láo kǔlao khổ

Hán Việt: lao khổ · Pinyin: láo kǔ

Tổng quan

lao khổ; cực khổ; vất vả; cực nhọc; mệt nhọc. quần chúng lao khổ. 不辭勞苦. không nề hà cực nhọc

新华 · Tân Hoa Đại lục

劳累辛苦~大众 ㄧ不辞~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

慰問。《史記.卷五三.蕭相國世家》:「漢三年,漢王與項羽相距京索之閒,上數使使勞苦丞相。」《後漢書.卷一七.馮岑賈列傳.岑彭》:「鮪在城上,彭在城下,相勞苦歡語如平生。」

Cấu tạo: 勞 (lao) + 苦 (khổ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ sự lao lực; công việc lao lực, sự hỗn loạn, sự lộn xộn, lao lực; khổ cực; cực khổ; vất vả; cực nhọc; mệt nhọc
  • Biên soạn /v.o. toil

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 勞累辛苦。《詩經.邶風.凱風》:「有子七人,母氏勞苦。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 慰問。《史記.卷五三.蕭相國世家》:「漢三年,漢王與項羽相距京索之閒,上數使使勞苦丞相。」《後漢書.卷一七.馮岑賈列傳.岑彭》:「鮪在城上,彭在城下,相勞苦歡語如平生。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 劳累辛苦~大众 ㄧ不辞~。
  • Kaggle Zh-Vi moil

Eng

  • Cihui to toil; hard work
  • Tần suất từ n./v.o. toil

Đức

  • Handedict Strapazen

other

  • Nguồn khác Cực nhọc vất vả

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

劳累 · 劳顿 · 勤苦 · 忙碌 · 辛劳 · 辛苦

Từ trái nghĩa

逸乐