勞苦

láo kǔ lao khổ

Hán Việt: lao khổ · Pinyin: láo kǔ

Tổng quan

lao động vất vả | công việc khó nhọc

Cấu tạo: (lao) + (khổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lao động vất vả | công việc khó nhọc
  • Cihui lao khổ lao khổ ☆Cực nhọc vất vả.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 勞累辛苦。《詩經.邶風.凱風》:「有子七人,母氏勞苦。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 慰問。《史記.卷五三.蕭相國世家》:「漢三年,漢王與項羽相距京索之閒,上數使使勞苦丞相。」《後漢書.卷一七.馮岑賈列傳.岑彭》:「鮪在城上,彭在城下,相勞苦歡語如平生。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 劳累辛苦~大众 ㄧ不辞~。

Eng

  • CC-CEDICT to toil|hard work
  • Cihui to toil; hard work

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

劳累 · 劳顿 · 勤苦 · 忙碌 · 辛劳 · 辛苦

Từ trái nghĩa

逸乐