勤谨
cần cẩn
Hán Việt: cần cẩn · Pinyin: qín jǐn
Tổng quan
chăm chỉ; siêng năng; cần cù. anh ấy làm việc rất chăm chỉ. 他比誰都勤謹. anh ấy siêng năng hơn ai hết
1.勤劳,勤快。 2.勤劳谨慎。
勤勞謹慎。《宋史.卷四○三.趙方傳》:「嘗請元祖書『勤謹和緩』四字。」《初刻拍案驚奇》卷一六:「這媽媽且是和氣,又十分勤謹。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 他工作很勤謹。 他比誰都勤謹。
- Tần suất từ siêng năng; cần cù
- Biên soạn v.p. <wr.> diligent and prudent
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 勤勞謹慎。《宋史.卷四○三.趙方傳》:「嘗請元祖書『勤謹和緩』四字。」《初刻拍案驚奇》卷一六:「這媽媽且是和氣,又十分勤謹。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.勤劳,勤快。 2.勤劳谨慎。
Eng
- Cihui diligent and painstaking
- Tần suất từ v.p. <wr.> diligent and prudent