疏懒

shū lǎnsơ lại

Hán Việt: sơ lại · Pinyin: shū lǎn

Tổng quan

LÃN, LẠI chây lười; tản mạn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"疏懒"。亦作"疏懒"。亦作"疏懒"。亦作"?懒"。 2.懒散。 3.松懈; 懈怠。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

疏怠懶散,不受拘束。《初刻拍案驚奇》卷一七:「官府事體煩多,把那奉真香火之敬,漸漸疏懶。」也作「疏嬾」。

Cấu tạo: 疏 (sơ) + 懶 (lại)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ tản mạn
  • Biên soạn 疏懶 hūlǎn* s.v. be indolent

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 疏怠懶散,不受拘束。《初刻拍案驚奇》卷一七:「官府事體煩多,把那奉真香火之敬,漸漸疏懶。」也作「疏嬾」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"疏懒"。亦作"疏懒"。亦作"疏懒"。亦作"?懒"。 2.懒散。 3.松懈; 懈怠。

Eng

  • Cihui indolent; careless
  • Tần suất từ 疏懶 hūlǎn* s.v. be indolent

Đức

  • Handedict träge und gleichgültig

other

  • Nguồn khác Bỏ bê công việc, chểnh mảng, chán nản

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

懒惰

Từ trái nghĩa

勤奋 · 勤恳 · 勤谨