勸善懲惡

quàn shàn chéng è khuyến thiện trừng ác

Hán Việt: khuyến thiện trừng ác · Pinyin: quàn shàn chéng è

Tổng quan

khuyến khích điều thiện và trừng phạt điều ác (thành ngữ) | nghĩa bóng: công lý thơ ca | ở hiền gặp lành

Cấu tạo: (khuyến) + (thiện) + (trừng) + (ác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khuyến khích điều thiện và trừng phạt điều ác (thành ngữ) | nghĩa bóng: công lý thơ ca | ở hiền gặp lành

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 獎勵善人,懲誡做奸犯科的人。語本《左傳.成公十四年》:「懲惡而勸善,非聖人誰能修之。」漢.王符《潛夫論.三式》:「今則不然,有功不賞,無德不削,甚非勸善懲惡,誘進忠賢,移風易俗之法術也。」《漢書.卷七六.張敞傳》:「敞辭之官,自請治劇郡非賞罰無以勸善懲惡,吏追捕有功效者,願得壹切比三輔尤異。」也作「勸善戒惡」、「勸善黜惡」。

Eng

  • CC-CEDICT to encourage virtue and punish evil (idiom); fig. poetic justice|you get what's coming to you
  • Cihui 勸善懲惡 uànshànchéng'è f.e. exhort virtue and punish vice