勸善戒惡

quàn shàn jiè è khuyến thiện giới ác

Hán Việt: khuyến thiện giới ác · Pinyin: quàn shàn jiè è

Tổng quan

Cấu tạo: (khuyến) + (thiện) + (giới) + (ác)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 獎勵善人,而懲戒為非做歹者。參見「勸善懲惡」條。《藝文類聚.卷四十.禮部下.諡》:「《五經通義》曰:諡者死後之稱,累生時之行而諡之。生有善行,死有善諡,所以勸善戒惡也。」

Eng

  • Cihui 勸善戒惡 uànshànjiè'è f.e. exhort to be good and guard against evil