勸善規過

quàn shàn guī guò khuyến thiện quy quá

Hán Việt: khuyến thiện quy quá · Pinyin: quàn shàn guī guò

Tổng quan

Cấu tạo: (khuyến) + (thiện) + (quy) + (quá)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 勸人努力向善並改正過失。如:「老師苦口婆心地勸善規過,期望每個同學都成為有用的人。」

Eng

  • Cihui 勸善規過 uànshànguīguò f.e. exhort to reform and become virtuous