勾串

câu xuyến

Hán Việt: câu xuyến

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

暗中串通、勾結。如:「他們暗中勾串,不曉得在打什麼壞主意?」也作「勾通」。

Cấu tạo: 勾 (câu) + 串 (xuyến)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thông đồng
  • Biên soạn v. collude with

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 暗中串通、勾結。如:「他們暗中勾串,不曉得在打什麼壞主意?」也作「勾通」。

Eng

  • Cihui 勾串 ōuchuàn* v. collude with
  • Tần suất từ v. collude with

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

串通 · 勾结