串通

chuàn tōng xuyến thông

Hán Việt: xuyến thông · Pinyin: chuàn tōng

Tổng quan

thông đồng | hợp tác | cấu kết

Cấu tạo: (xuyến) + (thông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thông đồng | hợp tác | cấu kết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 彼此溝通聯結。《文明小史》第四四回:「上頭發了五萬銀子的工費,他同匠人串通,祇化了一萬五千銀子蓋了這個學堂,其餘三萬五,一齊上了腰包。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 暗中勾结,使彼此言语行动互相配合:~一气;串联;联系:两家结亲的事,已由老村长~妥当。

Eng

  • CC-CEDICT to collude|to collaborate|to gang up
  • Cihui to collude; to collaborate; to gang up

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

串同 · 串连 · 勾串 · 勾结 · 勾通