勾搭
câu đáp
Hán Việt: câu đáp · Pinyin: gōu da
Tổng quan
cấu kết | qua lại với | làm thân với
Nghĩa
Việt
- Cihui cấu kết | qua lại với | làm thân với
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 引诱或互相串通做不正当的事:~在一起做坏事|几个人整天勾勾搭搭的,不知要干什么。
Eng
- CC-CEDICT to gang up|to fool around with|to make up to
- Cihui to gang up; to fool around with; to make up to