勾通
câu thông
Hán Việt: câu thông · Pinyin: gōu tōng
Tổng quan
cấu kết; câu kết; móc ngoặc; thông đồng (ngấm ngầm làm chuyện xấu)
暗中串通; 勾结。
暗中串通。如:「他們暗中勾通,打算陷害你。」也作「勾串」。
Nghĩa
Việt
- Cihui âm mưu
- Tần suất từ thông đồng , âm mưu; cấu kết; câu kết; móc ngoặc; thông đồng (ngấm ngầm làm chuyện xấu); câu kết; móc ngoặc; thông đồng
- Biên soạn 勾通 gōutōng r.v. collude with
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 暗中串通。如:「他們暗中勾通,打算陷害你。」也作「勾串」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 暗中串通; 勾结。
Eng
- Cihui 勾通 gōutōng r.v. collude with
- Tần suất từ 勾通 gōutōng r.v. collude with