勾留
câu lưu
Hán Việt: câu lưu · Pinyin: gōu liú
Tổng quan
ở lại | dừng chân | nghỉ giữa hành trình
Nghĩa
Việt
- Cihui ở lại | dừng chân | nghỉ giữa hành trình
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因事停留。《儒林外史》第一八回:「四人高興,一路說笑,勾留頑耍,進城遲了,已經昏黑。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 逗留。
Eng
- CC-CEDICT to stay|to stop over|to break one's journey
- Cihui to stay; to stop over; to break one's journey
ja
- JMdict detention pending trial|confinement|custody