勾肩搭背
câu kiên đáp bối
Hán Việt: câu kiên đáp bối · Pinyin: gōu jiān dā bèi
Tổng quan
(thành ngữ) khoác vai nhau
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) khoác vai nhau
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 互相用手勾搭在對方的肩膀或背上。形容感情親密,關係深厚。《初刻拍案驚奇》卷三四:「只見居姑與那些女娘或是摟抱一會,或是勾肩搭背,偎臉接脣一會。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 搭背:搭腰。指相互亲密拥抱或并行。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) arms around each other's shoulders
- Cihui (idiom) arms around each other's shoulders