勾銷
câu tiêu
Hán Việt: câu tiêu · Pinyin: gōu xiāo
Tổng quan
xoá bỏ | huỷ rừ bỏ đi. Diệt đi. câu tiêu câu tiêu ☆Trừ bỏ đi. Diệt đi. thủ tiêu; xoá sạch; xoá đi; xoá bỏ; gạch bỏ; bỏ đi。取消;抹掉。 一筆勾銷 một nét bút xoá sạch
Nghĩa
Việt
- Cihui câu tiêu câu tiêu ☆Trừ bỏ đi. Diệt đi.
- Cihui xoá bỏ | huỷ rừ bỏ đi. Diệt đi. câu tiêu câu tiêu ☆Trừ bỏ đi. Diệt đi. thủ tiêu; xoá sạch; xoá đi; xoá bỏ; gạch bỏ; bỏ đi。取消;抹掉。 一筆勾銷 một nét bút xoá sạch
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 取消、抹煞。《初刻拍案驚奇》卷二九:「見了以下出身的,就不是途,也必揀個憊賴所在,打發他,不上幾時,就勾銷了。」也作「勾消」、「勾除」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 取消;抹掉:一笔~。
Eng
- CC-CEDICT to write off|to cancel
- Cihui to write off; to cancel