勾銷

gōu xiāocâu tiêu

Hán Việt: câu tiêu · Pinyin: gōu xiāo

Tổng quan

thủ tiêu; xoá sạch; xoá đi; xoá bỏ; gạch bỏ; bỏ đi. 一筆勾銷 một nét bút xoá sạch

新华 · Tân Hoa Đại lục

取消; 抹掉:一笔~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

取消、抹煞。《初刻拍案驚奇》卷二九:「見了以下出身的,就不是途,也必揀個憊賴所在,打發他,不上幾時,就勾銷了。」也作「勾消」、「勾除」。

Cấu tạo: 勾 (câu) + 銷 (tiêu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ xoá sạch; xoá đi; xoá bỏ; gạch bỏ; bỏ đi
  • Biên soạn v. liquidate; write off; strike out

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 取消、抹煞。《初刻拍案驚奇》卷二九:「見了以下出身的,就不是途,也必揀個憊賴所在,打發他,不上幾時,就勾銷了。」也作「勾消」、「勾除」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 取消; 抹掉:一笔~。
  • Kaggle Zh-Vi cross off

Eng

  • Cihui to write off; to cancel
  • Tần suất từ v. liquidate; write off; strike out , Yǐqián de shìr wǒmen yī ²bǐ ∼. Let's forget what happened in the past

other

  • Nguồn khác Trừ bỏ đi. Diệt đi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

取消 · 除去