勿失良機
vật thất lương ki
Hán Việt: vật thất lương ki
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不要錯過好機會。如:「本超市推出特價促銷活動,欲購從速,勿失良機。」
Eng
- Cihui 勿失良機 ùshīliángjī f.e. Make hay while the sun shines.
Hán Việt: vật thất lương ki