勿孔竅

vật khổng khiếu

Hán Việt: vật khổng khiếu

Tổng quan

VẬT KHỔNG KHIẾU Không khai khiếu, không dễ gợi ý dẫn dụ. PDgNL q.thượng ghi: Còn gọi: 三世諸佛總在這裡看,看!見爾勿孔竅,總入拄杖裡妄生節目去也。有趁得上底麼?有即舉一步趁看。無孔竅。 Chư Phật ba đời đều ở đây. Xem, xem! Thấy ngươi không khai khiếu

Cấu tạo: 勿 (vật) + 孔 (khổng) + 窍 (khiếu)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác không dễ gợi ý dẫn dụ
  • Nguồn khác PDgNL q
  • Nguồn khác thượng ghi: Còn gọi: 三世諸佛總在這裡看,看!見爾勿孔竅,總入拄杖裡妄生節目去也。有趁得上底麼?有即舉一步趁看。無孔竅。 Chư Phật ba đời đều ở đây
  • Nguồn khác Xem, xem! Thấy ngươi không khai khiếu, tất cả vào trong cây gậy chớ uổng công bày ra việc
  • Nguồn khác Có đuổi được cái ở trên chăng? Nếu có thì đuổi xem! Không khai khiếu

Từ liên quan

Gần nghĩa

孔窍 · 孔竅