勿藥有喜 wù yào yǒu xǐ · vật dược hữu hỉ Hán Việt: vật dược hữu hỉ · Pinyin: wù yào yǒu xǐ Tổng quan Cấu tạo: 勿 (vật) + 藥 (dược) + 有 (hữu) + 喜 (hỉ)Pinyinwù yào yǒu xǐHán Việtvật dược hữu hỉCấu tạo勿 + 藥 + 有 + 喜 · vật + dược + hữu + hỉ nghĩa thành phần: vật + dược + hữu + hỉ Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 指因不須服藥即能痊癒,故是一種喜訊。語出《易經.无妄卦.九五》:「无妄之疾,勿藥有喜。」