包辦代替

bāo bàn dài tì bao bạn đại thế

Hán Việt: bao bạn đại thế · Pinyin: bāo bàn dài tì

Tổng quan

tự làm mọi việc (thành ngữ) | không cho người khác tham gia

Cấu tạo: (bao) + (bạn) + (đại) + (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tự làm mọi việc (thành ngữ) | không cho người khác tham gia

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指应该和有关的人一起商量或一起做的事,却独自办理,不让旁人参与。

Eng

  • CC-CEDICT to do everything oneself (idiom); not to allow others in on the act
  • Cihui 包辦代替 āobàndàitì f.e. run things all by oneself without consultation