包攬詞訟
bao lãm từ tụng
Hán Việt: bao lãm từ tụng · Pinyin: bāo lǎn cí sòng
Tổng quan
môi giới kiện tụng (thành ngữ) | thực hành xảo trá
Nghĩa
Việt
- Cihui môi giới kiện tụng (thành ngữ) | thực hành xảo trá
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指招揽承办别人的诉讼,从中谋利。
Eng
- CC-CEDICT to canvas for lawsuits (idiom); to practice chicanery
- Cihui 包攬詞訟 āolǎn císòng v.o. 1. monopolize lawsuits as an attorney 2. chase after lawsuits