包攬詞訟
bao lãm từ tụng
Hán Việt: bao lãm từ tụng · Pinyin: bāo lǎn cí sòng
Tổng quan
môi giới kiện tụng (thành ngữ) | thực hành xảo trá
Nghĩa
Việt
- Cihui môi giới kiện tụng (thành ngữ) | thực hành xảo trá
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 代人包辦訟事從中圖利。《儒林外史》第一九回:「訪得潘自業(即潘三)本市井奸棍,借藩司衙門隱佔身體,把持官府,包攬詞訟。」
Eng
- CC-CEDICT to canvas for lawsuits (idiom); to practice chicanery
- Cihui 包攬詞訟 āolǎn císòng v.o. 1. monopolize lawsuits as an attorney 2. chase after lawsuits