包袱

bāo fubao phục

Hán Việt: bao phục · Pinyin: bāo fu

Tổng quan

vải gói , một gói được bọc trong vải , gánh nặng , trọng lượng , phần hài hước , câu chốt

新华 · Tân Hoa Đại lục

包衣服等东西的布; 用布包起来的包儿; 比喻某种负担:思想~, 不能把赡养父母看成是~; 指相声、快书等曲艺中的笑料。把笑料说出来叫抖包袱。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.用布包成,便於攜帶的行李。《紅樓夢》第四二回:「這包袱裡是兩疋紬子,年下做件衣裳穿。」《老殘遊記》第四回:「在兩間堆破爛農器的一間屋子裡,搜出了一個包袱,裡頭有七八件衣裳。」 2.比喻累贅或負擔。如:「精神上的包袱。」 3.相聲或快書等曲藝中所製造的笑料。 4.一種特製的紙包,內裝紙錢等物,在佛前或墳前焚化。《紅樓夢》第五八回:「外頭去叫小廝們打了包袱,寫上名姓去燒。」

Cấu tạo: 包 (bao) + 袱 (phục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vải gói
  • Cihui một gói được bọc trong vải
  • Cihui gánh nặng
  • Cihui trọng lượng
  • Cihui phần hài hước
  • Cihui câu chốt
  • Biên soạn 1. cloth wrapper 2. bundle wrapped in cloth 3. burden; millstone round one's neck

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用布包成,便於攜帶的行李。《紅樓夢》第四二回:「這包袱裡是兩疋紬子,年下做件衣裳穿。」《老殘遊記》第四回:「在兩間堆破爛農器的一間屋子裡,搜出了一個包袱,裡頭有七八件衣裳。」 2.比喻累贅或負擔。如:「精神上的包袱。」 3.相聲或快書等曲藝中所製造的笑料。 4.一種特製的紙包,內裝紙錢等物,在佛前或墳前焚化。《紅樓夢》第五八回:「外頭去叫小廝們打了包袱,寫上名姓去燒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 包衣服等东西的布; 用布包起来的包儿; 比喻某种负担:思想~, 不能把赡养父母看成是~; 指相声、快书等曲艺中的笑料。把笑料说出来叫抖包袱。
  • Kaggle Zh-Vi baggage

Eng

  • Cihui wrapping cloth; a bundle wrapped in cloth; load; weight; burden; funny part; punchline

Đức

  • Handedict Belastung, Bürde

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

包裹 · 负担