包裹
bao khỏa
Hán Việt: bao khỏa · Pinyin: bāo guǒ
Tổng quan
gói lại | băng lại | bọc | bưu kiện | kiện hàng | LT:個|个 1. băng bó; băng; bọc; gói。包紮。 用布把傷口包裹起來 lấy vải băng vết thương lại 2. kiện hàng; hàng; cái gói; cái bọc。包紮成件的包兒。 我到郵電局寄包裹去 tôi ra bưu điện gửi hàng
Nghĩa
Việt
- Cihui gói lại | băng lại | bọc | bưu kiện | kiện hàng | LT:個|个 1. băng bó; băng; bọc; gói。包紮。 用布把傷口包裹起來 lấy vải băng vết thương lại 2. kiện hàng; hàng; cái gói; cái bọc。包紮成件的包兒。 我到郵電局寄包裹去 tôi ra bưu điện gửi hàng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.用布包紮的行李。《西遊記》第八回:「菩薩遂將錦襴袈裟,作一個包裹,令他背了。」《初刻拍案驚奇》卷一:「文若虛只不做聲,一手提了包裹,往岸上就走。」 2.泛指包紮成件的東西。如:「郵寄包裹」。 3.收拾、包紮起來。《三國演義》第一○八回:「一面令人將張約并諸葛恪屍首,用蘆蓆包裹,以小車載出。」 4.包容。《淮南子.原道》:「包裹天地、稟授無形。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 包;包扎:用布把伤口~起来;包扎成件的包儿:他肩上背着一个小~|我到邮局寄~去。
Eng
- CC-CEDICT to wrap up|to bind up|bundle|parcel|package|CL:個|个[ge4]
- Cihui to wrap up; to bind up; bundle; parcel; package; CL:個|个