包装用物

bao trang dụng vật

Hán Việt: bao trang dụng vật

Tổng quan

gói đồ; kiện hàng; hộp để đóng hàng, sự đóng gói hàng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chương trình quảng cáo hoàn chỉnh (trên đài truyền thanh, đài truyền hình), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) món, đóng gói, đóng kiện, xếp vào bao bì, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trình bày và sản xuất bao bì cho (một thứ hàng), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kết hợp (gộp) (các bộ phận) thành một đơn vị

Cấu tạo: 包 (bao) + 裝 (trang) + 用 (dụng) + 物 (vật)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 gói hàng

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi package

Từ liên quan

Gần nghĩa

包装机 · 包装物 · 包装的 · 包装纸 · 包装者 · 包装不良 · 包装凹印 · 包装工业