匆促
thông xúc
Hán Việt: thông xúc · Pinyin: cōng cù
Tổng quan
THÚC, XÚC vội vàng; gấp gáp. vì lúc đi quá gấp gáp nên bỏ quên bản thảo ở nhà, không mang theo
1.匆忙; 仓促。
匆忙、倉促。如:「時間非常匆促。」也作「匆卒」、「匆猝」。
Nghĩa
Việt
- Cihui vội vàng
- Cihui vội vã
- Tần suất từ THÚC, XÚC vội vàng; gấp gáp. vì lúc đi quá gấp gáp nên bỏ quên bản thảo ở nhà, không mang theo.; (thông tục) cây bấc, vật vô giá trị, sự xông lên; sự cuốn đi (của dòng nước), sự đổ xô vào (đi tìm vàng, mua một cái gì...), sự vội vàng, sự gấp, sự dồn lên đột ngột, luồng (hơi), (quân sự) cuộc tấn công ồ ạt, (thể dục,thể thao) sự phối hợp (của nhiều cầu thủ) dắt bóng lao lên tấn công (bóng đá), (định ngữ) vội gấp, cấp bách, xông lên, lao vào, đổ xô tới, vội vã đi gấp, chảy mạnh, chảy dồn, xuất hiện đột ngột, xô, đẩy, (quân sự) đánh chiếm ào ạt, (từ lóng) chém, lấy giá cắt cổ, gửi đi gấp, đưa đi…
- Biên soạn 匆促 cōngcù adv. hastily; in a hurry
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 匆忙、倉促。如:「時間非常匆促。」也作「匆卒」、「匆猝」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.匆忙; 仓促。
- Kaggle Zh-Vi rush
Eng
- Cihui hastily; in a hurry
- Tần suất từ 匆促 cōngcù adv. hastily; in a hurry , Nǐ zǒu de tài ∼ le. You left too hastily