匍匐前進

pú fú qián jìnbồ bặc tiền tiến

Hán Việt: bồ bặc tiền tiến · Pinyin: pú fú qián jìn

Tổng quan

bò về phía trước

新华 · Tân Hoa Đại lục

以手、足著地向前爬行。多用於軍事訓練、演習或戰鬥中。如:「作戰時,軍人常以匍匐前進的方式通過障礙。」

Cấu tạo: 匍 (bồ) + 匐 (bặc) + 前 (tiền) + 進 (tiến)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bò trườn
  • Google Alex v6 bò về phía trước
  • Tần suất từ bụng; dạ dày, bầu (bình, lọ); chỗ khum lên (mặt đàn viôlông), chỗ phồng ra (buồm), (tục ngữ) bụng đói thì tai điếc, (thường) + out phồng ra (cánh buồm...)
  • Biên soạn v.p. crawl forward

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以手、足著地向前爬行。多用於軍事訓練、演習或戰鬥中。如:「作戰時,軍人常以匍匐前進的方式通過障礙。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi belly

Eng

  • JMdict crawling forward (on one's stomach)
  • Cihui to crawl forward
  • Tần suất từ v.p. crawl forward

Đức

  • Handedict kriechen

ja

  • JMdict 匍匐前進(ほふくぜんしん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

匍匐之救 · 前进着的 · 匍匐搜索 · 前進區 · 前进地 · 前进的 · 匍匐地 · 匍匐枝