匏瓜徒懸 páo guā tú xuán · bào qua đồ huyền Hán Việt: bào qua đồ huyền · Pinyin: páo guā tú xuán Tổng quan Cấu tạo: 匏 (bào) + 瓜 (qua) + 徒 (đồ) + 懸 (huyền)Pinyinpáo guā tú xuánHán Việtbào qua đồ huyềnCấu tạo匏 + 瓜 + 徒 + 懸 · bào + qua + đồ + huyền nghĩa thành phần: bào + qua + đồ + huyền Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 匏瓜:似葫芦而稍大,成熟后可以做水瓢。比喻有才能的人不为世所用。