化學方程式
hóa học phương trình thức
Hán Việt: hóa học phương trình thức · Pinyin: huà xué fāng chéng shì
Tổng quan
phương trình hóa học
Cấu tạo: 化 (hóa) + 學 (học) + 方 (phương) + 程 (trình) + 式 (thức)
Nghĩa
Việt
- Cihui phương trình hóa học
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用來表示化學變化的簡明方式。通常左方為反應物的化學式,右方為生成物的化學式,兩方原子的種類與數目相等。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用化学式表明化学反应开始状态和最终状态的式子。化学方程式中,反应物的化学式写在左边,生成物的化学式写在右边,各元素在两侧的原子数相等。如N₂+3H₂⇌2NH₃。也叫化学反应式。
Eng
- CC-CEDICT chemical equation
- Cihui chemical equation
ja
- JMdict chemical equation